Liefde - Tnh yu
| houden van | yêu |
| verliefd zijn | đang yêu |
| vriend | bạn trai |
| vriendin | bạn gái |
| Ik houd van jou! | Anh / em yêu em / anh! |
| Ik ook van jou! | Em / anh cũng yêu anh / em! |
| Ik ben toch zo verliefd op jou! | Anh rất yêu em! |
| Jij bent de liefde van mijn leven! | Em là tình yêu của đời anh! |
| Met jou wil ik samen oud worden! | Anh muốn sống với em đến đầu bạc răng long! |
| Woorden schieten tekort om uit te drukken hoeveel ik van je houd! | Không từ nào có thể diễn tả được em yêu anh đến chừng nào! |
| afspraakje | hẹn hò |
| Wil je met me uitgaan? | Em sẽ đi chơi với anh chứ? |
| Ja, dat lijkt me leuk. | Vâng, em rất thích. |
| Ik heb het erg naar mijn zin gehad vanavond. | Anh/em đã có một buổi tối rất thú vị. |
| Mag ik je telefoonnummer? | Anh có thể xin số điện thoại của em không? |
| Bel me! | Vui lòng hãy gọi điện cho anh! |
| Mag ik je kussen? | Anh có thể hôn em được không? |
| Ja, ga je gang | Vâng, anh hãy hôn em. |
| Nu nog niet, misschien later. | Không, chưa đến lúc, có lẽ là sau anh ạ. |
| liefdesbrief | Thư tình |
| kalverliefde | Tình yêu trẻ con |
| Valentijnsdag | Ngày lễ tình nhân |
| zoen, kus | nụ hôn |
| zoenen, kussen | hôn |
| tongzoen | nụ hôn kiểu Pháp |
| verloofd | sự đính hôn |
| verloving | đính hôn |
"De grenzen van mijn taal vormen de grenzen van mijn wereld. "