Afscheid nemen - L?i cho t?m bi?t
| tot ziens | tạm biệt |
| dag | tạm biệt |
| vaarwel | tạm biệt |
| goede reis | chúc thượng lộ bình an |
| tot straks | hẹn gặp lại |
| tot morgen | Tôi sẽ gặp bạn ngày mai |
| tot volgende week | Tôi sẽ gặp bạn tuần sau |
| tot volgende maand | Tôi sẽ gặp bạn tháng sau |
| tot volgend jaar | Tôi sẽ gặp bạn năm sau |
| Ik hoop dat we elkaar ooit weer zien. | Tôi hy vọng chúng ta sẽ gặp lại nhau vào một ngày nào đó. |
| Het was leuk je gekend te hebben. | Rất vui khi được biết bạn. |
| Ik wens je het beste voor je verdere leven. | Tôi chúc mọi điều tốt đẹp nhất sẽ đến với bạn. |
| Ik zal je mijn adres geven. | Tôi sẽ đưa cho bạn địa chỉ của tôi. |
| Mag ik jouw adres hebben? | Tôi có thể xin địa chỉ của bạn không? |
| Ik zal je schrijven. | Tôi sẽ viết thư cho bạn. |
"De grenzen van mijn taal vormen de grenzen van mijn wereld. "